
Dữ liệu quan trắc
Giao diện dự kiến hiển thị khi trạm xử lý nước thải tập trung đi vào vận hành. Các giá trị bên dưới được sinh ngẫu nhiên để trình diễn.
- Trạm XLNT tập trung
- 1.900 m³/ngày đêm (2 module × 950)
- Mục tiêu đầu ra
- Cột A, QCVN 40:2025/BTNMT
Trong giới hạn
COD
Nhu cầu oxy hóa học
39mg/L
Ngưỡng ≤ 75 mg/L
Trong giới hạn
NH₄⁺
Amoni
1.8mg/L
Ngưỡng ≤ 5 mg/L
Trong giới hạn
TSS
Chất rắn lơ lửng
23mg/L
Ngưỡng ≤ 50 mg/L
Trong giới hạn
Nhiệt độ
Nhiệt độ nước thải
29.2°C
Ngưỡng ≤ 40 °C
Trong giới hạn
pH
Độ axit / kiềm
7.20
Ngưỡng 6 – 9
Trong giới hạn
Lưu lượng vào
Nước thải vào trạm
60.8m³/h
Ngưỡng ≤ 79.2 m³/h
Trong giới hạn
Lưu lượng ra
Nước sau xử lý
61.8m³/h
Ngưỡng ≤ 79.2 m³/h
Chú giải
- Trong giới hạnDưới 90% ngưỡng demo
- Sắp vượtTừ 90% ngưỡng demo
- Vượt ngưỡngVượt ngưỡng demo
Ngưỡng hiển thị chỉ mang tính minh họa, không phải ngưỡng pháp lý. Dự án chưa vận hành trạm xử lý.
Số liệu trong tuần
Dữ liệu mô phỏng| Ngày | COD(mg/L) | NH₄⁺(mg/L) | TSS(mg/L) | Nhiệt độ(°C) | pH | Lưu lượng vào(m³/h) | Lưu lượng ra(m³/h) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T2 05/10 | 42 | 2.0 | 23 | 29.1 | 7.21 | 62.8 | 61.9 |
| T3 06/10 | 39 | 1.9 | 22 | 29.0 | 7.13 | 60.1 | 64.0 |
| T4 07/10 | 38 | 1.7 | 23 | 28.7 | 7.14 | 58.8 | 62.9 |
| T5 08/10 | 37 | 1.5 | 24 | 29.1 | 7.22 | 62.4 | 62.9 |
| T6 09/10 | 40 | 1.4 | 24 | 29.2 | 7.20 | 60.3 | 59.8 |
| T7 10/10 | 40 | 1.9 | 22 | 29.5 | 7.25 | 61.5 | 59.4 |
| CN 11/10 | 38 | 2.2 | 24 | 29.7 | 7.28 | 60.0 | 61.9 |
Dữ liệu sinh mô phỏng, không phải số đo thực tế.
Đăng ký tư vấn
Cần thông tin chi tiết cho kế hoạch đầu tư?
Để lại yêu cầu, đội ngũ xúc tiến đầu tư sẽ liên hệ và gửi hồ sơ dự án.
