BGYINDUSTRIAL ZONE

Dữ liệu quan trắc

Giao diện dự kiến hiển thị khi trạm xử lý nước thải tập trung đi vào vận hành. Các giá trị bên dưới được sinh ngẫu nhiên để trình diễn.

Trạm XLNT tập trung
1.900 m³/ngày đêm (2 module × 950)
Mục tiêu đầu ra
Cột A, QCVN 40:2025/BTNMT
Dữ liệu mô phỏngTrung bình tuần 41 · 05/10 – 11/10/2026

Trong giới hạn

COD

Nhu cầu oxy hóa học

39mg/L

Ngưỡng ≤ 75 mg/L

Trong giới hạn

NH₄⁺

Amoni

1.8mg/L

Ngưỡng ≤ 5 mg/L

Trong giới hạn

TSS

Chất rắn lơ lửng

23mg/L

Ngưỡng ≤ 50 mg/L

Trong giới hạn

Nhiệt độ

Nhiệt độ nước thải

29.2°C

Ngưỡng ≤ 40 °C

Trong giới hạn

pH

Độ axit / kiềm

7.20

Ngưỡng 6 – 9

Trong giới hạn

Lưu lượng vào

Nước thải vào trạm

60.8m³/h

Ngưỡng ≤ 79.2 m³/h

Trong giới hạn

Lưu lượng ra

Nước sau xử lý

61.8m³/h

Ngưỡng ≤ 79.2 m³/h

Chú giải

  • Trong giới hạnDưới 90% ngưỡng demo
  • Sắp vượtTừ 90% ngưỡng demo
  • Vượt ngưỡngVượt ngưỡng demo

Ngưỡng hiển thị chỉ mang tính minh họa, không phải ngưỡng pháp lý. Dự án chưa vận hành trạm xử lý.

Số liệu trong tuần

Dữ liệu mô phỏng
NgàyCOD(mg/L)NH₄⁺(mg/L)TSS(mg/L)Nhiệt độ(°C)pHLưu lượng vào(m³/h)Lưu lượng ra(m³/h)
T2 05/10422.02329.17.2162.861.9
T3 06/10391.92229.07.1360.164.0
T4 07/10381.72328.77.1458.862.9
T5 08/10371.52429.17.2262.462.9
T6 09/10401.42429.27.2060.359.8
T7 10/10401.92229.57.2561.559.4
CN 11/10382.22429.77.2860.061.9

Dữ liệu sinh mô phỏng, không phải số đo thực tế.

Đăng ký tư vấn

Cần thông tin chi tiết cho kế hoạch đầu tư?

Để lại yêu cầu, đội ngũ xúc tiến đầu tư sẽ liên hệ và gửi hồ sơ dự án.